Nghĩa chính
- Để sửa đổi, cải huấntính từOf, pertaining to, or intended for correction.
- Thuộc cải tạo, giáo dưỡngtính từOf or pertaining to the imprisonment or rehabilitation of convicted criminals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- correctionalDạng gốc (base form)
- more correctionalSo sánh hơn (comparative)
- most correctionalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| correctional facilitydanh từ | danh từ | Nhà tù, trường giáo dưỡng hoặc cơ sở tương tự trong đó mọi người bị giam giữ nhằm mục đích trừng phạt và/hoặc phục hồi xã hội |
| correctional institutiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với correctional facility |
| correctional centerdanh từ | danh từ | Nhà tù, trường giáo dưỡng hoặc cơ sở tương tự trong đó mọi người bị giam giữ nhằm mục đích trừng phạt và/hoặc phục hồi xã hội |
| correctional officer | Chưa có nghĩa | |
| correctional centre | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Anh ta chết trong một cơ sở giáo dưỡng thanh thiếu niên.
- .Boris đang nói chuyện với một cán bộ quản giáo.
- .Cán bộ quản giáo đã đánh một phạm nhân.
Họ từ (word family)
cùng gốc correctionalNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha