Dịch

correctional

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Để sửa đổi, cải huấntính từOf, pertaining to, or intended for correction.
  2. Thuộc cải tạo, giáo dưỡngtính từOf or pertaining to the imprisonment or rehabilitation of convicted criminals.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. correctionalDạng gốc (base form)
  2. more correctionalSo sánh hơn (comparative)
  3. most correctionalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

correctional facilitydanh từNhà tù, trường giáo dưỡng hoặc cơ sở tương tự trong đó mọi người bị giam giữ nhằm mục đích trừng phạt và/hoặc phục hồi xã hội
correctional institutiondanh từĐồng nghĩa với correctional facility
correctional centerdanh từNhà tù, trường giáo dưỡng hoặc cơ sở tương tự trong đó mọi người bị giam giữ nhằm mục đích trừng phạt và/hoặc phục hồi xã hội
correctional officerChưa có nghĩa
correctional centreChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ta chết trong một cơ sở giáo dưỡng thanh thiếu niên.
  • .Boris đang nói chuyện với một cán bộ quản giáo.
  • .Cán bộ quản giáo đã đánh một phạm nhân.

AI