correcto
A1tính từ (adjective)
Hay gặp/koˈreɡto/nguồn
Nghĩa chính
- đúng, chính xáctính từA1correct, right; in accordance with fact.
- lịch sự, đúng mựctính từA1well‑behaved; polite and proper.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- correctoDạng gốc (base form)
- correctísimoSo sánh nhất (superlative)
- correctitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- correctasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- correctosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- correctaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| comportamiento correcto | Hành vi đúng mực | |
| hacer lo correcto | Làm điều đúng đắn | |
| políticamente correcto | Đúng đắn về chính trị | |
| ser moralmente correcto | Đúng đắn về đạo đức | |
| corrector líquidodanh từ | danh từ | Chất lỏng điều chỉnh |
| corrector ortográficodanh từ | danh từ | Trình kiểm tra chính tả |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có chắc là mình đang làm điều đúng đắn không?
- ¿ ?Bạn có đang làm những gì bạn cho là đúng không?
- .Không còn nghi ngờ gì nữa, Marta đã làm điều đúng đắn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc correctoTừ liên quan (related word)