Dịch

acertado

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/aθeɾˈtado/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chính xác, đúng đắntính từcorrect, accurate
  2. Thích hợp, phù hợptính từappropriate, fitting
  3. Quá khứ phân từ của acertarđộng từpast participle of acertar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acertadoDạng gốc (base form)
  2. acertadísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. acertadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. acertadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. acertadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estar acertadoĐúng đắn
hacer un comentario acertadoNhận xét đúng
ser acertadoĐúng đắn
tener un juicio acertadoPhán đoán đúng đắn

Ví dụ

  • " " ."Thời gian là vàng" là một câu ngạn ngữ đúng đắn.
  • .Dự đoán của anh ấy có thể đúng.
  • , .Ngay cả khi không đúng, bạn cũng không hoàn toàn sai.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chính xác
Thích hợp
Khác

AI