Dịch

penalty

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hình phạt, án phạtdanh từA legal sentence.
  2. Hình phạt, mức phạtdanh từA punishment for violating rules of procedure.
  3. Quả phạt đền, cú đá phạt đềndanh từA direct free kick from the penalty spot, taken after a defensive foul in the penalty box; a penalty kick.
  4. Án phạt, lỗi phạtdanh từA punishment for an infraction of the rules, often in the form of being removed from play for a specified amount of time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. penaltyDạng gốc (base form)
  2. penaltiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • penalty for (doing) sthhình phạt cho việc làm gìThe penalty for travelling without a ticket is £200.Hình phạt cho việc đi xe không vé là 200 bảng Anh.
  • without penaltykhông bị phạtYou can withdraw money from the account at any time without penalty.Bạn có thể rút tiền từ tài khoản bất cứ lúc nào mà không bị phạt.
  • on penalty of sthbị phạt cái gìThe Romans prohibited the teaching of the Torah on penalty of death.Người La Mã cấm dạy Kinh Torah dưới hình phạt tử hình.
  • penalty (of sth)hình phạt của cái gì

Cụm từ (phrase)

death penaltydanh từÁn tử hình, tử hình
pay the penaltyđộng từTrả giá
penalty areadanh từKhu vực cấm địa
penalty kickdanh từQuả đá phạt đền
penalty shootoutdanh từLoạt sút luân lưu
severe penaltyHình phạt nặng
penalty spotdanh từMột đốm trắng nhỏ, sơn trên cỏ, cách tâm đường biên 12 thước, từ đó thực hiện tất cả các quả phạt đền
penalty goaldanh từBàn thắng được ghi từ một quả phạt đền

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Hậu quả
  1. Hậu quả, sự trả giáA disadvantageous consequence of a previous event.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạipénalité
  2. từ tiếng Latinhpoenālis
  3. từ tiếng Hy Lạp cổποινήpoinḗ

Ví dụ

  • .Hình phạt cho tội ác của hắn là phải lao động khổ sai.
  • , , , , , , ?Liệu mọi chuyện có đến mức không thể hòa giải được chăng, Warwick tự hỏi, khi tiếng chuông giới nghiêm vẫn vang lên rền rĩ vào lúc chín giờ tối cảnh báo mọi người da đen, dù là nô lệ hay tự do, rằng họ không được phép ra ngoài sau giờ đó, nếu không sẽ bị phạt tù hoặc đòn roi?
  • .Anh ấy đã ghi bàn từ quả phạt đền.

AI