Nghĩa chính
- Án tử hình, tử hìnhdanh từA punishment in which the offender is put to death by the state.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- death penaltyDạng gốc (base form)
- death penaltiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| corporate death penaltydanh từ | danh từ | Việc thu hồi điều lệ của một công ty vì gây tổn hại đáng kể cho xã hội |
| Usenet Death Penaltydanh từ riêng | danh từ riêng | Hình phạt cuối cùng có thể được đưa ra đối với các nhà cung cấp dịch vụ internet hoặc người dùng đơn lẻ tạo ra quá nhiều thư rác hoặc không tuân thủ các tiêu chuẩn của Usenet, theo đó tất cả tin nhắn của họ sẽ bị xóa khỏi máy chủ Usenet và không được phép truyền bá |
| abolish the death penalty | Bãi bỏ án tử hình | |
| abolition of the death penalty | Sự bãi bỏ án tử hình |
Xuất hiện ở từ khác
- deathkết hợpán tử hình
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Án tử hình
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Jonald .
- .
- .