Dịch

execution

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự hành hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act, manner or style of executing (actions, maneuvers, performances).
  2. Sự thực hiện, sự thi hànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being accomplished.
  3. Sự hành quyết, sự xử tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of putting to death or being put to death as a penalty, or actions so associated.
  4. Sự thi hành ándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The carrying into effect of a court judgment, or of a will.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. executionDạng gốc (base form)
  2. executionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

await executionChờ thi hành án tử hình
execution of a contractViệc ký kết hợp đồng
public executionVụ hành quyết công khai
put into executionĐưa vào thực hiện
speed of executionTốc độ thực thi
stay of executionHoãn thi hành án
execution unitdanh từMột phần của đơn vị xử lý thực hiện và tính toán các hoạt động
execution timedanh từThời gian thi hành

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự ký kết
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự ký kết, sự xác lập hiệu lựcThe formal process by which a contract is made valid and put into binding effect.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổexecution
  2. từ tiếng Latinhexsecutiō

Ví dụ

  • ; , , .Người đàn ông tội nghiệp nọ đã tự thấy mình được sức mạnh từ cánh tay mình trao vương miện để ít nhất cũng trở thành Hoàng đế Trebizond; và thế là, bị cuốn theo niềm thích thú tột độ từ những ảo tưởng ngọt ngào ấy, ông lập tức bắt tay vào đưa kế hoạch của mình vào thực hiện.
  • mission's ' .Việc thực hiện thành công nhiệm vụ đã vực dậy tinh thần của toàn quân.
  • , , , , well-armed , , , .Những nỗ lực thành lập công đoàn thường xuyên vấp phải những trận đòn dùi cui, nổ súng, bỏ tù, đưa vào danh sách đen và xử tử, do không chỉ các toán côn đồ vũ trang của công ty thực hiện mà còn bởi cảnh sát, cấp phó, lính Vệ binh Quốc gia và thậm chí cả binh lính chính quy.

AI