Nghĩa chính
- Tìm kiếm thứ gì đó; một sự theo đuổi hoặc tìm kiếmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A search for something; a pursuit or quest.
- Sự hoàn thành hoặc có hiệu lực của một việc gì đó đã bắt đầu; một cuộc truy tốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A completion or putting into effect of something already begun; a prosecution.
- Tình trạng tuân thủ; kết quảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being pursuant; consequence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pursuanceDạng gốc (base form)
- pursuancesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- để thực hiện cái gì, để đeo đuổi cái gì; theo cái gì, y theo cái gì
- [] , , .
- Pridger . .