Dịch

pursuit

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành động đuổi theodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of pursuing.
  2. Thú vui, hoạt động giải trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hobby or recreational activity, done regularly.
  3. Đua rượt đuổi, nội dung rượt đuổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A discipline in track cycling where two opposing teams start on opposite sides of the track and try to catch their opponents.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pursuitDạng gốc (base form)
  2. pursuitsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pursuit of sthsự theo đuổi cái gìthe pursuit of happiness/knowledge/profitsự theo đuổi hạnh phúc/tri thức/lợi nhuận
  • in pursuit of sthđể theo đuổi cái gìShe travelled the world in pursuit of her dreams.Cô ấy đi vòng quanh thế giới để theo đuổi những giấc mơ của mình.
  • in pursuitđang truy đuổiWe drove away with two police cars in pursuit.Chúng tôi phóng xe đi trong khi hai xe cảnh sát đang truy đuổi.

Cụm từ (phrase)

academic pursuitHoạt động học thuật
hot pursuitdanh từSự truy đuổi ráo riết
in pursuit ofĐang theo đuổi
pursuit of happinessMưu cầu hạnh phúc
relentless pursuitSự theo đuổi không ngừng nghỉ
in pursuitcụm giới từTheo đuổi, theo đuổi (ai đó hoặc cái gì đó)
foot pursuitdanh từTình huống trong đó một nhân viên thực thi pháp luật rượt đuổi bằng chân một kẻ tình nghi trong nỗ lực giam giữ hoặc bắt giữ họ
give pursuitđộng từĐồng nghĩa với give chase

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự truy tố
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự truy tố, sự khởi tốprosecution

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipursuyte
  2. từ tiếng Pháp cổpoursuite

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Việc khởi tố đòi thuế thập phân đó phải thuộc về, và từ thời xa xưa đã thuộc về tòa án giáo hội.
  • .Bất tử là một mưu cầu hão huyền.
  • bỏ công việc đang đeo đuổi ấy để tìm một công việc khác

AI