Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành động đuổi theodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of pursuing.
- Thú vui, hoạt động giải trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hobby or recreational activity, done regularly.
- Đua rượt đuổi, nội dung rượt đuổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A discipline in track cycling where two opposing teams start on opposite sides of the track and try to catch their opponents.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pursuitDạng gốc (base form)
- pursuitsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pursuit of sthsự theo đuổi cái gìthe pursuit of happiness/knowledge/profitsự theo đuổi hạnh phúc/tri thức/lợi nhuận
- in pursuit of sthđể theo đuổi cái gìShe travelled the world in pursuit of her dreams.Cô ấy đi vòng quanh thế giới để theo đuổi những giấc mơ của mình.
- in pursuitđang truy đuổiWe drove away with two police cars in pursuit.Chúng tôi phóng xe đi trong khi hai xe cảnh sát đang truy đuổi.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| academic pursuit | Hoạt động học thuật | |
| hot pursuitdanh từ | danh từ | Sự truy đuổi ráo riết |
| in pursuit of | Đang theo đuổi | |
| pursuit of happiness | Mưu cầu hạnh phúc | |
| relentless pursuit | Sự theo đuổi không ngừng nghỉ | |
| in pursuitcụm giới từ | cụm giới từ | Theo đuổi, theo đuổi (ai đó hoặc cái gì đó) |
| foot pursuitdanh từ | danh từ | Tình huống trong đó một nhân viên thực thi pháp luật rượt đuổi bằng chân một kẻ tình nghi trong nỗ lực giam giữ hoặc bắt giữ họ |
| give pursuitđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với give chase |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự truy tố
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự truy tố, sự khởi tốprosecution
Họ từ (word family)
cùng gốc pursuitNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipursuyte
- từ tiếng Pháp cổpoursuite
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Việc khởi tố đòi thuế thập phân đó phải thuộc về, và từ thời xa xưa đã thuộc về tòa án giáo hội.
- .Bất tử là một mưu cầu hão huyền.
- bỏ công việc đang đeo đuổi ấy để tìm một công việc khác
Xuất hiện ở từ khác
- activitiesđồng nghĩaHoạt động thường được theo đuổi để thư giãn; từ này trang trọng hơn.
- searchđồng nghĩaNhấn mạnh việc theo đuổi một người, vật hoặc mục tiêu.