Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đuổi, truy bắtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To follow urgently, originally with intent to capture or harm; to chase.
- Đi theo, theo đuổiđộng từngoại động từ (transitive)To follow, travel down (a particular way, course of action etc.).
- Theo đuổi, mưu cầuđộng từngoại động từ (transitive)To aim for, go after (a specified objective, situation etc.).
- Hành nghề, làm, theo đuổiđộng từngoại động từ (transitive)To participate in (an activity, business etc.); to practise, follow (a profession).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pursue sththeo đuổi cái gì/việc gì
- pursue + speech+ lời nói‘But’, he pursued, ‘you still haven't answered the question.’Nhưng", anh ấy tiếp tục, "anh vẫn chưa trả lời câu hỏi
- pursue sb/sthđuổi theo ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pursue a career | Theo đuổi sự nghiệp | |
| pursue a course of action | Theo đuổi đường lối hành động | |
| pursue a dream | Theo đuổi ước mơ | |
| pursue a goal | Theo đuổi mục tiêu | |
| pursue a policy | Thực hiện một chính sách | |
| pursue an interest | Theo đuổi sở thích | |
| don't ask, don't tell, don't harass, don't pursuecụm từ | cụm từ | Tên đầy đủ của chính sách "không hỏi, không nói" của Quân đội Hoa Kỳ liên quan đến việc phục vụ người đồng tính trong quân đội như được định nghĩa trong 10 USC § 654 |
| pursue an mba | Học bằng MBA |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Khởi tố
- nội động từ (intransitive)Khởi tố, truy tốTo act as a legal prosecutor.
Họ từ (word family)
cùng gốc pursueNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipursuen
- từ tiếng Anglo-Normanpursure
- từ tiếng Latinhprōsequor
Cùng gốc (doublet)prosecute
Ví dụ
- , .Giờ đây anh lo sợ cho tính mạng của mình và tin rằng các đặc vụ tình báo Mỹ sẽ truy đuổi anh.
- .Đối thủ của cô đã đi theo một lộ trình hoàn toàn khác.
- : .Ông ấy thậm chí còn được lợi trên bình diện quốc tế: những người chỉ trích ầm ĩ càng củng cố hình ảnh của ông như một người quyết tâm theo đuổi hòa bình với người Palestine.