Dịch

prosecute

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Truy tốđộng từngoại động từ (transitive)To start criminal proceedings against.
  2. Buộc tội, xét xửđộng từngoại động từ (transitive)To charge, try.
  3. Khởi kiện đòi quyền lợiđộng từTo seek to obtain by legal process.
  4. Tiến hành, theo đuổiđộng từngoại động từ (transitive)To pursue something to the end.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prosecuteNguyên thể (infinitive)
  2. prosecutesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. prosecutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. prosecutingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • prosecute sb/sthtruy tố ai/cái gìTrespassers will be prosecuted.Những kẻ xâm nhập sẽ bị truy tố.
  • prosecute sb/sth for (doing) sthtruy tố ai/cái gì về việc (làm) gìThe company was prosecuted for breaching the Health and Safety Act.Công ty đã bị truy tố vì vi phạm Đạo luật Sức khỏe và An toàn.
  • prosecute (sb)truy tố (ai)
  • prosecute sthtiếp tục thực hiện cái gì

Cụm từ (phrase)

decide to prosecuteQuyết định truy tố
fail to prosecuteKhông khởi tố
prosecute someone for somethingTruy tố ai về tội gì
refuse to prosecuteTừ chối truy tố
threaten to prosecuteĐe dọa truy tố

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhprōsecūtus

Cùng gốc (doublet)pursue

Ví dụ

  • , truy tố một người vì tội xâm phạm gia cư bất hợp pháp, hoặc vì tội gây rối trật tự
  • […]Kẻ trừng phạt bị xét xử tại Tòa án Liên bang theo đạo luật chống hành hình lén và kết cục là vào Nhà thương điên Liên bang được thiết kế riêng để giam giữ các bóng ma […]
  • khởi kiện để đòi quyền lợi hoặc yêu cầu bồi thường tại tòa án

AI