Dịch

acusar

B2động từ (verb)
/akuˈsaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Buộc tội, cáo buộcđộng từto accuse, charge, indict
  2. Quy tội, đổ tộiđộng từto criminate
  3. Luận tộiđộng từto arraign
  4. Truy tố, khởi tốđộng từto prosecute

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể acusarDanh động từ acusandoPhân từ acusado
Presente
yoacuso
túacusas
él/ella/Ud.acusa
nosotrosacusamos
vosotrosacusáis
ellos/Uds.acusan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

acusar criminalmenteTruy tố hình sự
acusar falsamenteVu cáo
acusar sin pruebasCáo buộc vô căn cứ
acusar de violaciónBuộc tội hiếp dâm
acusar públicamenteChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Báo nhận
  1. Báo nhận, xác nhận đã nhậnto acknowledge (to notify sender of having received)

Ví dụ

  • .Bạn đang buộc tội tôi một tội ác mà tôi không làm.
  • .Các bị cáo đã bắt cóc con gái tôi.
  • ¿ ?Có thể biết chúng ta bị buộc tội vì gì không?

AI