Dịch

fiscal

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/fisˈkal/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. liên quan đến thuế, liên quan đến tài chính nhà nướctính từB2Relating to taxes or public finances.
  2. công tố viêndanh từB2A public prosecutor; in the US, a district attorney.
  3. liên quan đến công tố, liên quan đến truy tốtính từB2Relating to public prosecution or the prosecution of crimes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fiscalDạng gốc (base form)
  2. fiscalasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. fiscalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. fiscalaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

ejercicio fiscalNăm tài khóa
fraude fiscalGian lận thuế
ministerio fiscalViện kiểm sát
fiscal de distritoCông tố viên cấp quận
fiscal del casoCông tố viên của vụ án
poder fiscalQuyền công tố
reforma fiscalCải cách thuế
presión fiscalDoanh thu thuế

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ Fiscal
  1. a surname originating as an occupation

Ví dụ

  • .Các công tố viên đã đạt được tiến triển trong các vụ án cụ thể.
  • ¿ ?Các công tố viên ở Uganda kiếm được bao nhiêu mỗi tháng?
  • .Cải cách thuế sẽ không ảnh hưởng đến ngành ngân hàng.

AI