fiscal
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/fisˈkal/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- liên quan đến thuế, liên quan đến tài chính nhà nướctính từB2Relating to taxes or public finances.
- công tố viêndanh từB2A public prosecutor; in the US, a district attorney.
- liên quan đến công tố, liên quan đến truy tốtính từB2Relating to public prosecution or the prosecution of crimes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ejercicio fiscal | Năm tài khóa | |
| fraude fiscal | Gian lận thuế | |
| ministerio fiscal | Viện kiểm sát | |
| fiscal de distrito | Công tố viên cấp quận | |
| fiscal del caso | Công tố viên của vụ án | |
| poder fiscal | Quyền công tố | |
| reforma fiscal | Cải cách thuế | |
| presión fiscal | Doanh thu thuế |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ Fiscal
- a surname originating as an occupation
Họ từ (word family)
cùng gốc fiscalVí dụ
- .Các công tố viên đã đạt được tiến triển trong các vụ án cụ thể.
- ¿ ?Các công tố viên ở Uganda kiếm được bao nhiêu mỗi tháng?
- .Cải cách thuế sẽ không ảnh hưởng đến ngành ngân hàng.