Nghĩa chính
- Công tố viên; kiểm sát viên (từ sử dụng dưới chế độ CHXHCNVN)danh từAn attorney appointed by the government to pursue all criminal acts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- public prosecutorDạng gốc (base form)
- public prosecutorsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ; .
- , .