chivar
động từ (verb)
/t͡ʃiˈbaɾ/
Nghĩa chính
- Làm phiềnđộng từto annoy
- Chỉ điểm, mách lẻo, chuột, trứng, kêu rítđộng từto snitch, tattle, rat, egg, squeal
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể chivarDanh động từ chivandoPhân từ chivado
| Presente | |
|---|---|
| yo | chivo |
| tú | chivas |
| él/ella/Ud. | chiva |
| nosotros | chivamos |
| vosotros | chiváis |
| ellos/Uds. | chivan |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa