Dịch

chivar

động từ (verb)
/t͡ʃiˈbaɾ/

Nghĩa chính

  1. Làm phiềnđộng từto annoy
  2. Chỉ điểm, mách lẻo, chuột, trứng, kêu rítđộng từto snitch, tattle, rat, egg, squeal

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể chivarDanh động từ chivandoPhân từ chivado
Presente
yochivo
túchivas
él/ella/Ud.chiva
nosotroschivamos
vosotroschiváis
ellos/Uds.chivan

AI