Dịch

影响

影響
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: ảnh hưởng
yǐng xiǎng

Nghĩa chính

  1. ảnh hưởng, tác động, làm phiềnđộng từto have an effect on someone or something, often subtly or adversely
  2. ảnh hưởng, sức ảnh hưởng, tác độngdanh từan effect or power to produce an effect on the character, development, or behavior of someone or something

Lượng từ (measure word)股

Chữ và bộ thủ (character, radical)

影
yǐngảnh
Bộ: 彡 · sam (lông, tóc dài)15 nét
shadow; image, reflection; photograph
响
xiǎnghưởng
Bộ: 口 · khẩu (miệng)9 nét
make sound, make noise; sound

Cụm từ (phrase)

严重影响Ảnh hưởng nghiêm trọng
产生影响Gây ra ảnh hưởng
受到影响Chịu ảnh hưởng
深远影响Ảnh hưởng sâu rộng
相互影响Ảnh hưởng lẫn nhau
负面影响Ảnh hưởng tiêu cực
直接影响Ảnh hưởng trực tiếp
带来影响Mang lại ảnh hưởng

Ví dụ

  • 。Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống

AI