Dịch

affect

B1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/əˈfɛkt/nguồnUS/əˈfɛkt/

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Ảnh hưởngđộng từngoại động từ (transitive)To influence or alter.
  2. Làm xúc động, gây cảm độngđộng từngoại động từ (transitive)To move to emotion.
  3. Tác động xấu, gây bệnhđộng từngoại động từ (transitive)Of an illness or condition, to infect or harm (a part of the body).
  4. Cảm xúc, biểu hiện cảm xúcdanh từA subjective feeling experienced in response to a thought or other stimulus; mood, emotion, especially as demonstrated in external physical signs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. affectNguyên thể (infinitive)
  2. affectsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. affectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. affectingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

adversely affectẢnh hưởng bất lợi
affect changeTác động đến sự thay đổi
affect resultsẢnh hưởng đến kết quả
affect someone deeplyẢnh hưởng sâu sắc đến ai
flat affectdanh từThiếu cảm xúc, hoặc cảm xúc rõ ràng
affect displaydanh từBiểu hiện cảm xúc hoặc tác động ra bên ngoài, chẳng hạn như bằng giọng nói, biểu cảm, cử chỉ hoặc tư thế, dù có chủ ý hay không
labile affectdanh từSự hiện diện của những thay đổi nhanh chóng, không thể đoán trước và không thể kiểm soát được trong cảm xúc của một người, đây có thể là triệu chứng của một số tình trạng tâm thần
severely affectđộng từẢnh hưởng nghiêm trọng, gây hại nặng

11 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Danh từ (noun) 2
Làm bộ
  1. ngoại động từ (transitive)Làm bộ, ra vẻ, giả giọngTo make a show of; to put on a pretense of; to feign; to assume. To make a false display of.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ảnh hưởng
Làm xúc động

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiaffecten
  2. từ tiếng Latinhaffectāre
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiaffecten
  2. từ tiếng Anglo-Normanaffecter“strive after”
  3. từ tiếng Pháp trung đạiaffecter“feign”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiaffect
  2. từ tiếng Latinhaffectus

Ví dụ

  • .Điều đó sẽ không ảnh hưởng đến chúng tôi.
  • .Anh ấy bị xúc động sâu sắc bởi kết cục bi thảm của vở kịch.
  • .Viêm gan tấn công lá gan.

AI