Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lây nhiễmđộng từngoại động từ (transitive)To bring (the body or part of it) into contact with a substance that causes illness (a pathogen), so that the pathogen begins to act on the body; (of a pathogen) to come into contact with (a body or body part) and begin to act on it.
- Làm nhiễm trùng, làm nhiễm khuẩnđộng từngoại động từ (transitive)To contaminate (an object or substance) with a pathogen.
- Lan truyềnđộng từngoại động từ (transitive)To make somebody enthusiastic about one's own passion, or to communicate a feeling to others, or a feeling communicating itself to others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- infect sb/sth (with sth)lây cho ai/cái gì (bệnh gì)It is not possible to infect another person through kissing.Không thể lây bệnh cho người khác thông qua việc hôn.
- (be) infected with sth(bị) nhiễm bệnh gìpeople infected with the virusnhững người bị nhiễm vi-rút
- be infected (with sth)bị nhiễm (vi khuẩn gì)The eggs were infected with salmonella.Những quả trứng đã bị nhiễm khuẩn salmonella.
- infect sth (with sth)lây nhiễm cho cái gì (vi-rút gì)
- infect sb (with sth)truyền cho ai (cảm xúc gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| infect someone with something | Lây nhiễm cái gì cho ai | |
| cross-infectđộng từ | động từ | Truyền bệnh từ người này sang người khác |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Bị nhiễm
- không so sánh (not comparable)Bị nhiễm, bị nhiễm trùngInfected.
Xuất hiện ở từ khác
- contractdễ nhầmCó nghĩa chủ động làm lây bệnh sang người khác; contract an illness chỉ nói người đó mắc hoặc bị nhiễm bệnh.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc infectNguồn gốc (etymology)
động từ, tính từ
- từ tiếng Pháp trung đạiinfect
- từ tiếng Latinhinfectus
tính từ
- mượn từ tiếng Latinhīnfectus
Ví dụ
- , .Dơi chứa nhiều loại virus nguy hiểm có thể lây nhiễm sang người, bao gồm hội chứng hô hấp cấp tính nặng và Ebola.
- , , .Để xua đi sự bối rối dường như đang lây sang tất cả mọi người, Guido bắt đầu mở bọc thư.
- , / , , / , .Và khi bắt chước hai kẻ này, những kẻ mà như Ulysses nói, được dư luận tôn sùng bằng tiếng nói quyền uy, nhiều người đã bị tiêm nhiễm.