Dịch

infect

B2động từ (verb)tính từ (adjective)
US/ˌɪnˈfɛkt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lây nhiễmđộng từngoại động từ (transitive)To bring (the body or part of it) into contact with a substance that causes illness (a pathogen), so that the pathogen begins to act on the body; (of a pathogen) to come into contact with (a body or body part) and begin to act on it.
  2. Làm nhiễm trùng, làm nhiễm khuẩnđộng từngoại động từ (transitive)To contaminate (an object or substance) with a pathogen.
  3. Lan truyềnđộng từngoại động từ (transitive)To make somebody enthusiastic about one's own passion, or to communicate a feeling to others, or a feeling communicating itself to others.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. infectNguyên thể (infinitive)
  2. infectsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. infectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. infectingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • infect sb/sth (with sth)lây cho ai/cái gì (bệnh gì)It is not possible to infect another person through kissing.Không thể lây bệnh cho người khác thông qua việc hôn.
  • (be) infected with sth(bị) nhiễm bệnh gìpeople infected with the virusnhững người bị nhiễm vi-rút
  • be infected (with sth)bị nhiễm (vi khuẩn gì)The eggs were infected with salmonella.Những quả trứng đã bị nhiễm khuẩn salmonella.
  • infect sth (with sth)lây nhiễm cho cái gì (vi-rút gì)
  • infect sb (with sth)truyền cho ai (cảm xúc gì)

Cụm từ (phrase)

infect someone with somethingLây nhiễm cái gì cho ai
cross-infectđộng từTruyền bệnh từ người này sang người khác

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Bị nhiễm
  1. không so sánh (not comparable)Bị nhiễm, bị nhiễm trùngInfected.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, tính từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạiinfect
  2. từ tiếng Latinhinfectus
tính từ
  1. mượn từ tiếng Latinhīnfectus

Ví dụ

  • , .Dơi chứa nhiều loại virus nguy hiểm có thể lây nhiễm sang người, bao gồm hội chứng hô hấp cấp tính nặng và Ebola.
  • , , .Để xua đi sự bối rối dường như đang lây sang tất cả mọi người, Guido bắt đầu mở bọc thư.
  • , / , , / , .Và khi bắt chước hai kẻ này, những kẻ mà như Ulysses nói, được dư luận tôn sùng bằng tiếng nói quyền uy, nhiều người đã bị tiêm nhiễm.

AI