Dịch

infection

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự lây nhiễmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of infecting.
  2. Sự nhiễm trùngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An uncontrolled growth of harmful microorganisms in a host.
  3. Bệnh nhiễm trùng, bệnh truyền nhiễmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A disease caused by such presence of a pathogen.
  4. Vết nhiễm trùng, vết mưng mủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A visible sign of such a disease, such as the suppuration of a wound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. infectionDạng gốc (base form)
  2. infectionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • infection by sthnhiễm cái gìBirds are susceptible to infection by the virus.Chim dễ bị nhiễm virus.
  • infection with sthnhiễm cái gìInfection with malaria parasites may result in a wide variety of symptoms.Nhiễm ký sinh trùng sốt rét có thể gây ra nhiều triệu chứng khác nhau.
  • infection of sthnhiễm cái gìa fungal infection of the skinnhiễm nấm da

Cụm từ (phrase)

bacterial infectionNhiễm khuẩn
cause infectionGây nhiễm trùng
chest infectionNhiễm trùng đường hô hấp
prevent infectionNgăn ngừa nhiễm trùng
risk of infectionNguy cơ nhiễm trùng
viral infectionNhiễm trùng do vi-rút
self-infectiondanh từSự tự nhiễm bệnh
cross-infectiondanh từLây nhiễm lẫn nhau giữa các vật thể, động vật bị nhiễm bệnh, v.v

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bệnh nhiễm trùng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổinfection
  2. từ tiếng Latinh muộnīnfectiō

Ví dụ

  • .Giang mai là một loại bệnh lây qua đường tình dục.
  • Mennad .Mennad đã bị nhiễm trùng.

AI