Nghĩa chính
- Bị nhiễm trùng, bị nhiễm bệnhtính từHaving an infection.
- Người nhiễm bệnhdanh từOne who has an infection.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của infectđộng từsimple past and past participle of infect
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- infectedDạng gốc (base form)
- infectedsSố nhiều (plural)
- more infectedSo sánh hơn (comparative)
- most infectedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| infected abortiondanh từ | danh từ | Phá thai do nhiễm trùng và sốt cao |
| infected with malware | Bị nhiễm phần mềm độc hại |
Ví dụ
- .Các thi thể bị nhiễm bệnh được vội vã chất đống và đem đốt.
- = , I = số người nhiễm bệnh, những người hiện đang mắc bệnh
- , .Chậm rãi, loại virus ngoài hành tinh kỳ lạ đã lây nhiễm cho toàn bộ thị trấn.
Họ từ (word family)
cùng gốc infectedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha