Dịch

pegar

B1động từ (verb)
/peˈɡaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Dính vàođộng từto stick
  2. Phù hợp; đi cùngđộng từto match; to fit; to go with
  3. Trở nên mạnh mẽ hoặc tươi sáng (nói về mặt trời hoặc ánh sáng)động từto be strong or bright (said of the sun or light)
  4. Dánđộng từto paste

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể pegarDanh động từ pegandoPhân từ pegado
Presente
yopego
túpegas
él/ella/Ud.pega
nosotrospegamos
vosotrospegáis
ellos/Uds.pegan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

pegar fuegođộng từĐốt lửa
pegar ojođộng từĐi ngủ
pegar un parcheđộng từKéo len qua mắt ai đó, kéo nhanh
pegar las mangasđộng từĐá cái xô; hít nó đi
no pegar ni con colađộng từNhô ra như ngón tay cái bị đau; trông hoàn toàn lạc lõng
más feo que pegar a un padreXấu như tội lỗi, mông xấu
pegar la hebrađộng từBuôn dưa lê, chém gió
pegar un gritoKêu ré lên

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Dán
  1. to glue

AI