贴
貼HSK4
Hay gặptiē
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- dán, dínhđộng từto stick or paste something onto something else
- nhãn dán, miếng dándanh từa sticker or label
- trợ cấp, bùđộng từto subsidize, give financial support
- phụ cấp, tiền trợ cấpdanh từallowance, financial aid
Chữ và bộ thủ (character, radical)
贴
tiē
Bộ: 貝 · bối (vỏ sò, tiền của)9 nét
paste to, stick on; attached toCụm từ (phrase)
4 nghĩa khác
Nghĩa 4
Đăng
- Đăng, tảito post (e.g. on a blog)