Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Bột nhào làm bánh, bột nhàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of flour, fat, or similar ingredients used in making pastry.
- Chất nhuyễn, bột nhãodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of pounded foods, such as fish paste, liver paste, or tomato paste.
- Hồ dán, keo dándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One used as an adhesive, especially for putting up wallpapers, etc.
- Dán bằng hồ, dánđộng từngoại động từ (transitive)To stick with paste; to cause to adhere by or as if by paste.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- paste sth + adv./prep.dán cái gì + adv./prep.
- paste sthdán cái gì
- paste (sth)dán (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Thể nhão
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thể nhão, chất nhãoA substance that behaves as a solid until a sufficiently large load or stress is applied, at which point it flows like a fluid
Ví dụ
- , , Bergdorf’s.Hôm qua tôi mua vài viên đá nhân tạo, một biệt danh chỉ kim cương giả, và chúng đến từ tiệm Bergdorf.
- .Hắn đứng dậy và đấm thẳng vào miệng Byfield.
- ?Có ai thấy lọ keo dán đâu không?
Họ từ (word family)
cùng gốc pastaNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạipaste
- từ tiếng Pháp cổpaste
- từ tiếng Latinh muộnpasta
Cùng gốc (doublet)pasta
danh từ
- mượn từ tiếng Ýpaste“pastas”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung