Dịch

paste

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:pastaMì Ý, mì ống, pasta

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Bột nhào làm bánh, bột nhàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of flour, fat, or similar ingredients used in making pastry.
  2. Chất nhuyễn, bột nhãodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of pounded foods, such as fish paste, liver paste, or tomato paste.
  3. Hồ dán, keo dándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One used as an adhesive, especially for putting up wallpapers, etc.
  4. Dán bằng hồ, dánđộng từngoại động từ (transitive)To stick with paste; to cause to adhere by or as if by paste.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pasteNguyên thể (infinitive)
  2. pastesSố nhiều (plural)
  3. pastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pastingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • paste sth + adv./prep.dán cái gì + adv./prep.
  • paste sthdán cái gì
  • paste (sth)dán (cái gì)

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Thể nhão
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thể nhão, chất nhãoA substance that behaves as a solid until a sufficiently large load or stress is applied, at which point it flows like a fluid

Ví dụ

  • , , Bergdorf’s.Hôm qua tôi mua vài viên đá nhân tạo, một biệt danh chỉ kim cương giả, và chúng đến từ tiệm Bergdorf.
  • .Hắn đứng dậy và đấm thẳng vào miệng Byfield.
  • ?Có ai thấy lọ keo dán đâu không?

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipaste
  2. từ tiếng Pháp cổpaste
  3. từ tiếng Latinh muộnpasta

Cùng gốc (doublet)pasta

danh từ
  1. mượn từ tiếng Ýpaste“pastas”

AI