Dịch

glue

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Keo; hồdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hard gelatin made by boiling bones and hides, used in solution as an adhesive; or any sticky adhesive substance.
  2. Chất gắn kết, sợi dây liên kếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything that binds two things or people together.
  3. Chất dịch dínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A viscid secretion on the surface of certain plants.
  4. Dán keo, gắn bằng keođộng từngoại động từ (transitive)To join or attach something using glue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glueNguyên thể (infinitive)
  2. gluesSố nhiều (plural)
  3. gluedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gluingPhân từ I (present participle)
  5. glueingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • glue A (to/onto B)dán A (vào B)She glued the label onto the box.Cô ấy dán nhãn lên chiếc hộp.
  • glue A and B (together)dán A và B (với nhau)Glue the two pieces of cardboard together.Hãy dán hai miếng bìa các-tông lại với nhau.

Cụm từ (phrase)

glue gundanh từSúng bắn keo
glue stickdanh từKeo thỏi
super glueKeo siêu dính
skin gluedanh từChất kết dính da; một loại keo dùng để đóng vết thương trên da, thay thế cho chỉ khâu, v.v
glue factorydanh từNơi danh nghĩa nơi những con ngựa (thường là cũ hoặc không được mong muốn) được gửi đến để giết thịt hoặc an tử
glue-ondanh từCuộc biểu tình trong đó các nhà hoạt động dán mắt vào một tòa nhà hoặc công trình kiến trúc
hot gluedanh từĐồng nghĩa với hot melt adhesive
glue eardanh từViêm tai giữa có dịch

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Dán chặt
  1. ngoại động từ (transitive)Dán chặt, chăm chú nhìnTo cause something to adhere closely to; to cause to follow attentively.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chất gắn kết
Dán chặt

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiglew
  2. từ tiếng Pháp cổglu“glue, birdlime”
  3. từ tiếng Latinh muộnglūs

Ví dụ

  • , , .Ong bắp cày từ lâu đã tự làm ra loại giấy dùng để xây tổ bằng cách kết hợp các sợi thực vật với chất keo, trong khi con người vẫn còn đang trăn trở tìm cách viết lên vỏ cây hay tấm sáp hoặc bảng kim loại.
  • , , . ' ', .Nói cách khác, đường sắt là sợi dây gắn kết cả đất nước lại với nhau cho những người không có ô tô, và cho những ai trong chúng ta muốn di chuyển giữa các thành phố lớn một cách bền vững và nhanh chóng. Đường sắt không phải là thứ 'có thì tốt không có cũng chẳng sao', mà là thành phần then chốt trong cơ sở hạ tầng của chúng ta.
  • chair-leg .Tôi cần dán chân ghế lại vào vị trí cũ.

AI