Dịch

cement

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Xi măngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A powdered substance produced by firing (calcining) calcium carbonate (limestone) and clay that develops strong cohesive properties when mixed with water. The main ingredient of concrete.
  2. Chất gắn kết, keo dándanh từkhông đếm được (uncountable)Any material with strong adhesive and cohesive properties such as binding agents, glues, grout.
  3. Chất keo gắn kết, mối liên kếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bond of union; that which unites firmly, as persons in friendship or in society.
  4. Trát xi măng, gắn xi măngđộng từngoại động từ (transitive)To affix with cement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cementNguyên thể (infinitive)
  2. cementsSố nhiều (plural)
  3. cementedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cementingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cement A and B (together)gắn A và B (với nhau)
  • cement sththắt chặt cái gì

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Xi măng
  1. không đếm được (uncountable)The paste-like substance resulting from mixing such a powder with water, or the rock-like substance that forms when it dries.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisyment

Cùng gốc (doublet)cementum

Ví dụ

  • . . .Vào mùa thu, đã xảy ra một vụ cãi vã tại một số xưởng xi măng liên quan đến những người lao động phổ thông. Một công đoàn vừa được thành lập cho họ và hầu hết mọi người đều tham gia trừ một số ít. Một trong những kẻ phá đình công này đã bị nhóm bãi công mai phục và đánh bất tỉnh.
  • chất keo gắn kết tình yêu của chúng ta
  • láng xi măng sàn tầng hầm

AI