cemento
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/θeˈmento/nguồn
Nghĩa chính
- Xi măngdanh từcement
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của cementarđộng từfirst-person singular present indicative of cementar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cementoDạng gốc (base form)
- cementosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cemento armado | Bê tông cốt thép | |
| mezcla de cemento | Hỗn hợp xi măng | |
| cemento pórtland | Xi măng Portland | |
| ladrillo de cemento | Gạch xi măng | |
| cemento hidráulico | Chưa có nghĩa | |
| cemento rápido | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc cementoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn mua khối xi măng ở đâu?
- Hong Kong .Đảo Hong Kong là một khu rừng bê tông.
- .Hai bao xi măng sẽ đủ.