Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Cụ thểtính từReal, actual, tangible.
- Cụ thể, hữu hìnhtính từBeing or applying to actual things, rather than abstract qualities or categories.
- Bê tôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A building material created by mixing cement, water, and aggregate such as gravel and sand.
- Đổ bê tông, rải bê tôngđộng từngoại động từ (transitive)To cover with or encase in concrete (building material).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- concreteNguyên thể (infinitive)
- concretesSố nhiều (plural)
- concretedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- concretingPhân từ I (present participle)
- concreterSo sánh hơn (comparative)
- concretestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- concrete sth (over)trải bê tông cái gì (lên)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| concrete evidence | Bằng chứng cụ thể | |
| concrete example | Ví dụ cụ thể | |
| concrete floor | Sàn bê tông | |
| concrete jungledanh từ | danh từ | Rừng bê tông |
| concrete slab | Tấm bê tông | |
| reinforced concretedanh từ | danh từ | Bê tông cốt thép |
| concrete artdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với concretism |
| concrete sawdanh từ | danh từ | Một cái cưa tròn hoặc cưa máy được thiết kế và sử dụng để cắt bê tông |
14 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Cụ thể
- Cụ thể, rõ ràngParticular, specific, rather than general.
- Analogous to the categories of algebraic objects which category theory was created to generalize, in the sense of having objects which can be thought of as sets equipped with some additional structure. Formally, equipped with a faithful functor to the category of sets.
- Equipped with a faithful functor to X (called a base category), in which case C is called a concrete category over X.
Xuất hiện ở từ khác
- hardđồng nghĩaCụ thể, có bằng chứng rõ ràng.
- particularđồng nghĩanhấn mạnh tính rõ ràng, cụ thể của một ý tưởng hoặc kế hoạch
- physicalđồng nghĩaCụ thể và rõ ràng, trái với điều trừu tượng.
- specificđồng nghĩaNhấn mạnh vào tính thực tế, hữu hình.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc concreteNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhconcrētus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , , .Khi bị bắt, tôi mới nhận ra rằng còng tay là thứ hiện hữu cụ thể, dù khái niệm của tôi về những gì hợp pháp thì không hề như vậy.
- , .Như được thể hiện trong tiền đề, mệnh đề này trực tiếp viện dẫn bằng ngôn từ cụ thể đến sự bất lực của trí tưởng tượng con người trong việc hình dung ra một mức tối thiểu.
- .Cây cầu này được làm bằng bê tông.