Dịch

fijo

B1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)
/ˈfixo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cố địnhtính từfixed
  2. Vững chắc, kiên địnhtính từfirm
  3. Chắc chắn, nhất địnhtrạng từcertainly, of course, doubtless
  4. Cố định, dán, chú ýđộng từfirst-person singular present indicative of fijar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fijoDạng gốc (base form)
  2. fijísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. fijasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. fijosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. fijaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

de fijoChắc chắn
precio fijoGiá cố định
punto fijoĐiểm cố định
capital fijodanh từTư bản cố định
a plazo fijotính từCó thời hạn cố định
activo fijoTài sản cố định
teléfono fijoĐiện thoại bàn
barra fijadanh từhorizontal barchưa dịch

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Cụ thể
  1. Cụ thể, rõ ràngconcrete, tangible

Ví dụ

  • .Ánh nhìn chăm chú và dữ dằn của anh ấy không làm tôi sợ hãi.
  • .Barça để mắt tới cầu thủ người Chile Alexis Sánchez.
  • , .Gọi bằng điện thoại bàn đi, rẻ hơn điện thoại di động đấy.

AI