concreto
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/konˈkɾeto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bê tông, cụ thểtính từconcrete
- Cụ thể, xác địnhtính từspecific
- Cụ thể hóa, tóm gọnđộng từfirst-person singular present indicative of concretar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caso concreto | Trường hợp cụ thể | |
| ejemplo concreto | Ví dụ cụ thể | |
| en concreto | Nói cụ thể, cụ thể là | |
| sustantivo concretodanh từ | danh từ | Danh từ cụ thể |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bê tông
- concrete (building material)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bê tông
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Almudena đã nhấn mạnh vào đúng điểm đó.
- .Có một từ đảm nhận chức năng cụ thể đó.
- .Độ lệch là tối thiểu ở điểm cụ thể này.
Xuất hiện ở từ khác
- hardTiếng Anhtương đương
- particularTiếng Anhtương đương