Dịch

particular

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. cụ thể, xác địnhtính từB2Specific and clearly identified, rather than general.
  2. đặc biệt, đặc thùtính từB2Special or distinctive; characteristic of a specific person or thing.
  3. khó tính, tỉ mỉ, cẩn thậntính từB2attentive to details and exacting about requirements.
  4. chi tiết, điểmdanh từB2A single detail or component of something larger.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. particularDạng gốc (base form)
  2. particularsSố nhiều (plural)
  3. more particularSo sánh hơn (comparative)
  4. most particularSo sánh nhất (superlative)

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 2
Một phần
  1. Một phần, bị giới hạnContaining a part only; limited.
  2. Pertaining only to a part of something; partial.

Ví dụ

  • , .Chúng tôi biết nơi này được đặt theo tên của John Smith, nhưng không ai biết cụ thể là John Smith nào.
  • Bất cứ nơi nào một loài cây hút được loại dưỡng chất đặc thù như vậy từ lòng đất.
  • , . .Có một cái nạo bùn cũng như một cái thảm chùi chân, và bà Challenger là người cực kỳ kỹ tính.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

particle-ar

  1. từ tiếng Anh trung đạiparticuler
  2. từ tiếng Anglo-Normanparticuler
  3. từ tiếng Pháp trung đạiparticuler

AI