fussy
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Khó tính, cầu kỳtính từAnxious or particular about petty details; hard to please.
- Hay quấy khóc, dễ cáutính từHaving a tendency to fuss, cry, or be bad-tempered/ill-tempered (especially of babies).
- Rườm rà, cầu kỳtính từHaving much unnecessary detail or decoration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fussy about sthcầu kỳ, khó tính về cái gìOur teacher is very fussy about punctuation.Giáo viên của chúng tôi rất cầu kỳ về dấu câu.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fussy cutđộng từ | động từ | Cắt các mảnh vải sao cho một phần cụ thể của thiết kế in được đặt ở giữa hoặc làm nổi bật |
| fussy eater | Người kén ăn |
Ví dụ
- . , , .Không bao giờ có thể ổn định với nhịp sống thường ngày trên biển cho đến khi chân vịt bắt đầu quay. Có một hoặc hai giờ, sau khi hành khách lên tàu, thật bất an và rườm rà.
- SR-built .Trang trí nội thất của toa xe hành lang Bulleid do SR chế tạo rõ ràng sạch sẽ hơn và ít rườm rà hơn so với các toa xe thời tiền chiến.
- ăn mặc cầu kỳ kiểu cách
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khó tính
Họ từ (word family)
cùng gốc fussyXuất hiện ở từ khác
- particularđồng nghĩathân mật, thường nói người khó chịu về đồ ăn hoặc tiêu chuẩn nhỏ