Dịch

fuss

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sự ồn ào, om sòmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Excessive activity, worry, bother, or talk about something.
  2. Lời phàn nàn, tiếng ầm ĩdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A complaint or noise; a scene.
  3. Sự săn đón, sự quý mếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An exhibition of affection or admiration.
  4. Bận tâm quá mứcđộng từnội động từ (intransitive)To be very worried or excited about something, often too much.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fussNguyên thể (infinitive)
  2. fussesSố nhiều (plural)
  3. fussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fussingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • without fusskhông rùm beng, không làm quá lênHe does what he's told without any fuss.Anh ấy làm theo những gì được bảo mà không hề phàn nàn.
  • fuss over sthsự làm quá về cái gìAll that fuss over a few pounds!Thật là làm quá lên chỉ vì vài bảng!
  • fuss about sthsự làm quá về cái gìIt was all a fuss about nothing.Tất cả chỉ là chuyện bé xé ra to.
  • fuss (around)lăng xăng, làm những việc không cần thiết
  • fuss (with/over sth)loay hoay (với/về cái gì)Don't fuss with your hair!Đừng loay hoay với mái tóc nữa!
  • fuss (about sth)làm ầm ĩ về việc gì

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Ngọ nguậy
  1. nội động từ (intransitive)Ngọ nguậy, nghịchTo fiddle; fidget; wiggle, or adjust

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Đan Mạchfjas“nonsense”

Ví dụ

  • ?Bạn đang làm ầm lên chuyện gì vậy?
  • , .Nếu bạn làm ầm ĩ đủ lớn về vấn đề này, có thể họ sẽ sửa cho bạn.
  • .Họ tỏ ra hết mực yêu quý đứa bé mới sinh.

AI