Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Sự ồn ào, om sòmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Excessive activity, worry, bother, or talk about something.
- Lời phàn nàn, tiếng ầm ĩdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A complaint or noise; a scene.
- Sự săn đón, sự quý mếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An exhibition of affection or admiration.
- Bận tâm quá mứcđộng từnội động từ (intransitive)To be very worried or excited about something, often too much.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- without fusskhông rùm beng, không làm quá lênHe does what he's told without any fuss.Anh ấy làm theo những gì được bảo mà không hề phàn nàn.
- fuss over sthsự làm quá về cái gìAll that fuss over a few pounds!Thật là làm quá lên chỉ vì vài bảng!
- fuss about sthsự làm quá về cái gìIt was all a fuss about nothing.Tất cả chỉ là chuyện bé xé ra to.
- fuss (around)lăng xăng, làm những việc không cần thiết
- fuss (with/over sth)loay hoay (với/về cái gì)Don't fuss with your hair!Đừng loay hoay với mái tóc nữa!
- fuss (about sth)làm ầm ĩ về việc gì
Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Ngọ nguậy
- nội động từ (intransitive)Ngọ nguậy, nghịchTo fiddle; fidget; wiggle, or adjust
Xuất hiện ở từ khác
- productionđồng nghĩaNhấn mạnh sự ồn ào hoặc rắc rối vì một việc nhỏ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fussNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Đan Mạchfjas“nonsense”
Ví dụ
- ?Bạn đang làm ầm lên chuyện gì vậy?
- , .Nếu bạn làm ầm ĩ đủ lớn về vấn đề này, có thể họ sẽ sửa cho bạn.
- .Họ tỏ ra hết mực yêu quý đứa bé mới sinh.