Dịch

uproar

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈʌpɹɔː/US/ˈʌpɹɔːɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự náo động, sự ồn àodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tumultuous, noisy excitement.
  2. Tiếng ồn ào, tiếng hỗn độndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Loud, confused noise, especially when coming from several sources.
  3. Sự phản đối lớn, sự phẫn nộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A loud protest, controversy, or outrage.
  4. Gây náo loạn, làm hỗn loạnđộng từngoại động từ (transitive)To throw into uproar or confusion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uproarNguyên thể (infinitive)
  2. uproarsSố nhiều (plural)
  3. uproaredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. uproaringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

get one's bowels in an uproarđộng từTrở nên khó chịu

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm náo động
  1. nội động từ (intransitive)Làm náo động, gây ồn àoTo make an uproar.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

uproar

  1. dịch sát từ tiếng Hà Lanoproer
  2. từ tiếng ĐứcAufruhr

Ví dụ

  • […] , , , .… nếu tôi có quyền lực, tôi sẽ rót dòng sữa hòa hợp ngọt ngào vào địa ngục, làm náo loạn hòa bình phổ quát, làm đảo lộn mọi sự đoàn kết trên trái đất.
  • […] , ; , , , , .… bà chủ nhà bước vào đúng lúc này với tin vợ anh ta vừa sinh một đứa con chết yểu, anh ta nổi cơn thịnh nộ cuồng nộ nhất; trong khi đó, hưởng ứng anh ta, tất cả đều hú hét, gầm rú và gây náo động với sức mạnh gấp đôi.
  • .Cả thị trấn đang náo loạn.

AI