Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự náo động, sự ồn àodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tumultuous, noisy excitement.
- Tiếng ồn ào, tiếng hỗn độndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Loud, confused noise, especially when coming from several sources.
- Sự phản đối lớn, sự phẫn nộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A loud protest, controversy, or outrage.
- Gây náo loạn, làm hỗn loạnđộng từngoại động từ (transitive)To throw into uproar or confusion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get one's bowels in an uproarđộng từ | động từ | Trở nên khó chịu |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm náo động
- nội động từ (intransitive)Làm náo động, gây ồn àoTo make an uproar.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc uproarVí dụ
- […] , , , .… nếu tôi có quyền lực, tôi sẽ rót dòng sữa hòa hợp ngọt ngào vào địa ngục, làm náo loạn hòa bình phổ quát, làm đảo lộn mọi sự đoàn kết trên trái đất.
- […] , ; , , , , .… bà chủ nhà bước vào đúng lúc này với tin vợ anh ta vừa sinh một đứa con chết yểu, anh ta nổi cơn thịnh nộ cuồng nộ nhất; trong khi đó, hưởng ứng anh ta, tất cả đều hú hét, gầm rú và gây náo động với sức mạnh gấp đôi.
- .Cả thị trấn đang náo loạn.