Dịch

uproarious

tính từ (adjective)
UK/ʌpˈɹɔː.ɹɪ.əs/US/ˌʌpˈɹɔ.ɹi.əs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Gây ra, hoặc có thể gây ra, một sự náo độngtính từCausing, or likely to cause, an uproar.
  2. Đặc trưng bởi sự náo động, tức là tiếng ồn lớn, bối rối hoặc tiếng cười ồn ào và không thể kiểm soát đượctính từCharacterized by uproar, that is, loud, confused noise, or by noisy and uncontrollable laughter.
  3. Cực kì hài hước; vui vẻtính từExtremely funny; hilarious.
  4. Trong một mớ hỗn độn; nhếch nhác, bừa bộntính từIn a mess; dishevelled, untidy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uproariousDạng gốc (base form)
  2. more uproariousSo sánh hơn (comparative)
  3. most uproariousSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

uproar-ious

Ví dụ

  • “! ,” , ; “ , .”
  • "" , , , . , .

AI