Dịch

screaming

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈskɹimɪŋ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chói tai, the thé, inh taitính từLoud, sharp, and piercing to the ear.
  2. Hài hước, cười vỡ bụngtính từHilariously funny; calculated to make people roar with laughter.
  3. Tiếng la hét, tiếng thétdanh từA scream.
  4. Gào thétđộng từpresent participle and gerund of scream

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. screamingDạng gốc (base form)
  2. screamingsSố nhiều (plural)
  3. more screamingSo sánh hơn (comparative)
  4. most screamingSo sánh nhất (superlative)
  5. screamingestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

screaming nightmareCơn ác mộng kinh hoàng
screaming successThành công vang dội
screaming matchdanh từĐồng nghĩa với shouting match
no screaming helltính từKhông đặc biệt hiệu quả hoặc ấn tượng; dưới mức mong đợi
kicking and screamingcụm từChống lại ý muốn của ai đó; với sự miễn cưỡng tột độ của ai đó
screaming orgasmdanh từLoại cocktail có cồn màu trắng kem có chứa rượu vodka, kem Ailen và rượu mùi cà phê
screaming sixtiesdanh từKhu vực trái đất nằm trong khoảng từ 60 đến 70 độ Nam, thường xuyên có gió mạnh và sóng cực mạnh
screaming snake casedanh từViệc thực hành viết mã định danh bằng tất cả các chữ hoa bằng cách sử dụng dấu gạch dưới để phân tách các từ

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Rành rành
  1. Rành rành, hiển nhiênObvious; distinct.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chói tai
Hài hước

Ví dụ

  • một vở kịch câm cười vỡ bụng
  • . ; 1968-69 1,899,000.Tất cả các thư viện bậc đại học đều đạt thành công vang dội với tư cách là phòng tự học. Thư viện Đại học Michigan có thể là cú hích lớn nhất mọi thời đại; lượng người đến thư viện này trong năm 1968-1969 là 1.899.000 lượt.
  • ? !Cậu có thấy anh chàng ở quán bar không? Ẻo lả lộ liễu luôn!

AI