Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chói tai, the thé, inh taitính từLoud, sharp, and piercing to the ear.
- Hài hước, cười vỡ bụngtính từHilariously funny; calculated to make people roar with laughter.
- Tiếng la hét, tiếng thétdanh từA scream.
- Gào thétđộng từpresent participle and gerund of scream
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- screamingDạng gốc (base form)
- screamingsSố nhiều (plural)
- more screamingSo sánh hơn (comparative)
- most screamingSo sánh nhất (superlative)
- screamingestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| screaming nightmare | Cơn ác mộng kinh hoàng | |
| screaming success | Thành công vang dội | |
| screaming matchdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với shouting match |
| no screaming helltính từ | tính từ | Không đặc biệt hiệu quả hoặc ấn tượng; dưới mức mong đợi |
| kicking and screamingcụm từ | cụm từ | Chống lại ý muốn của ai đó; với sự miễn cưỡng tột độ của ai đó |
| screaming orgasmdanh từ | danh từ | Loại cocktail có cồn màu trắng kem có chứa rượu vodka, kem Ailen và rượu mùi cà phê |
| screaming sixtiesdanh từ | danh từ | Khu vực trái đất nằm trong khoảng từ 60 đến 70 độ Nam, thường xuyên có gió mạnh và sóng cực mạnh |
| screaming snake casedanh từ | danh từ | Việc thực hành viết mã định danh bằng tất cả các chữ hoa bằng cách sử dụng dấu gạch dưới để phân tách các từ |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Rành rành
- Rành rành, hiển nhiênObvious; distinct.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc screamingVí dụ
- một vở kịch câm cười vỡ bụng
- . ; 1968-69 1,899,000.Tất cả các thư viện bậc đại học đều đạt thành công vang dội với tư cách là phòng tự học. Thư viện Đại học Michigan có thể là cú hích lớn nhất mọi thời đại; lượng người đến thư viện này trong năm 1968-1969 là 1.899.000 lượt.
- ? !Cậu có thấy anh chàng ở quán bar không? Ẻo lả lộ liễu luôn!