Dịch

screaming snake case

danh từ (noun)
US/ˈskɹimɪŋ ˈsneɪk ˈkeɪs/

Nghĩa chính

  1. Việc thực hành viết mã định danh bằng tất cả các chữ hoa bằng cách sử dụng dấu gạch dưới để phân tách các từdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of writing identifiers in all caps using underscores to separate words.

AI