Dịch

humorous

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hài hướctính từFull of humor or arousing laughter; funny.
  2. Hóm hỉnh, dí dỏmtính từShowing humor; witty, jocular.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. humorousDạng gốc (base form)
  2. more humorousSo sánh hơn (comparative)
  3. most humorousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

humorous remarkLời nhận xét hóm hỉnh
humorous sideMặt hài hước
humorous storyCâu chuyện hài hước
humorous veinGiọng điệu hài hước

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Ẩm ướt
  1. Damp or watery.

Nguồn gốc (etymology)

humor-ous

  1. từ tiếng Anh trung đạihumorous

Ví dụ

  • - , .Các bồi bàn rất hài hước - một người thậm chí còn làm lộn ngược cho chúng tôi khi chúng tôi yêu cầu.
  • , ; , […] , , .Lúc đó tôi cảm thấy như mình cũng có thể thích anh ấy nếu anh ấy cho phép; nhưng tôi nhút nhát từ thời thơ ấu, và không lâu sau nỗi sợ anh không hài lòng đã áp đảo xu hướng hài hước muốn yêu một người đẹp trai, tài năng, khoan dung và tận tụy.
  • .Lời bài hát hài hước.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

AI