Dịch

comic

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thuộc hài kịchtính từPertaining to comedy, as a literary genre.
  2. Hài hước, vui nhộn, khôi hàitính từUsing the techniques of comedy, as a composition, performer etc; amusing, entertaining.
  3. Thuộc truyện tranhtính từOf or relating to comics or sequential art.
  4. Diễn viên hàidanh từA comedian.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. comicDạng gốc (base form)
  2. comicsSố nhiều (plural)
  3. more comicSo sánh hơn (comparative)
  4. most comicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

comic actorDiễn viên hài
comic bookdanh từTruyện tranh
comic reliefdanh từYếu tố gây cười giải tỏa
comic stripdanh từTruyện tranh ngắn trên báo
comic timingdanh từKhiếu diễn hài đúng nhịp
stand-up comicNghệ sĩ hài độc thoại
Old Comictính từLiên quan đến hài kịch cổ của Hy Lạp cổ đại
comic cutdanh từBức vẽ hoặc khắc có tính chất hài hước

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Buồn cười
  1. Buồn cười, nực cười, lố bịchUnintentionally humorous; amusing, ridiculous.

Ví dụ

  • một khuôn mẫu hài hước
  • , […]Có một bộ tứ nhạc công hài hước biểu diễn bằng những nhạc cụ có âm trầm đến khó tin [...]
  • .Lúc đó chúng tôi đang đọc một cuốn truyện tranh.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hài hước
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcomicus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκωμικόςkōmikós“relating to comedy”

AI