Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thuộc hài kịchtính từPertaining to comedy, as a literary genre.
- Hài hước, vui nhộn, khôi hàitính từUsing the techniques of comedy, as a composition, performer etc; amusing, entertaining.
- Thuộc truyện tranhtính từOf or relating to comics or sequential art.
- Diễn viên hàidanh từA comedian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- comicDạng gốc (base form)
- comicsSố nhiều (plural)
- more comicSo sánh hơn (comparative)
- most comicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| comic actor | Diễn viên hài | |
| comic bookdanh từ | danh từ | Truyện tranh |
| comic reliefdanh từ | danh từ | Yếu tố gây cười giải tỏa |
| comic stripdanh từ | danh từ | Truyện tranh ngắn trên báo |
| comic timingdanh từ | danh từ | Khiếu diễn hài đúng nhịp |
| stand-up comic | Nghệ sĩ hài độc thoại | |
| Old Comictính từ | tính từ | Liên quan đến hài kịch cổ của Hy Lạp cổ đại |
| comic cutdanh từ | danh từ | Bức vẽ hoặc khắc có tính chất hài hước |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Buồn cười
- Buồn cười, nực cười, lố bịchUnintentionally humorous; amusing, ridiculous.
Ví dụ
- một khuôn mẫu hài hước
- , […]Có một bộ tứ nhạc công hài hước biểu diễn bằng những nhạc cụ có âm trầm đến khó tin [...]
- .Lúc đó chúng tôi đang đọc một cuốn truyện tranh.
Họ từ (word family)
cùng gốc comicNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcomicus
- từ tiếng Hy Lạp cổκωμικόςkōmikós“relating to comedy”