Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
comic timing
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
ɑ
m
ɪ
k
ˈ
t
aɪ
m
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Khiếu diễn hài đúng nhịp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The use of intonation, rhythm, cadence, tempo, and pausing in order to guide the audience's laughter, which then guides the comedic narrative, and ultimately delivers the joke.
AI
1
Khiếu diễn hài đúng nhịp
1
Khiếu diễn hài đúng nhịp
1
Khiếu diễn hài đúng nhịp