Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
comic cut
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
ɑ
m
ɪ
k
ˈ
k
ʌ
t
/
Nghĩa chính
1
Bức vẽ hoặc khắc có tính chất hài hước
danh từ
A drawing or engraving of a humorous nature.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
comic cut
Dạng gốc
(base form)
comic cut
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
A
humorist
by
necessity
,
he
is
a
classic
by
feeling
,
and
it
was
not
until
his
imagination
was
allowed
full
play
and
the
"
comic
cut
"
idea
was
put
aside
,
that
he
developed
at
the
rapid
rate
which
is
so
remarkable
in
looking
over
his
work
.
AI
1
Bức vẽ hoặc khắc có tính chất hài hước
1
Bức vẽ hoặc khắc có tính chất hài hước
1
Bức vẽ hoặc khắc có tính chất hài hước