Nghĩa chính
- Truyện tranhdanh từA book or magazine that uses sequences of drawings to narrate a story or a series of stories, primarily in a serialized form, usually fiction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- comic bookDạng gốc (base form)
- comic booksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Comic Book Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày trong tuần mà truyện tranh mới được bán (thường là thứ Tư) |
| American comic bookdanh từ | danh từ | Dạng truyện tranh xuất bản nhiều kỳ mỏng được xuất bản ở Hoa Kỳ, trung bình có 32 trang |
| comic book villains | Nhân vật phản diện truyện tranh | |
| comic book superhero | Siêu anh hùng truyện tranh | |
| comic-bookishtính từ | tính từ | Đặc trưng của truyện tranh, dù ở phong cách hình ảnh hay cốt truyện |
Ví dụ
- .Lúc đó chúng tôi đang đọc một cuốn truyện tranh.
- .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha