Dịch

cartoon

A1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Truyện tranhdanh từA humorous drawing, often with a caption, or a strip of such drawings.
  2. Tranh biếm họadanh từA drawing satirising current public figures.
  3. Bản phác thảodanh từAn artist's preliminary sketch.
  4. Vẽ tranh biếm họa, vẽ biếm họađộng từTo draw a cartoon, a humorous drawing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cartoonNguyên thể (infinitive)
  2. cartoonsSố nhiều (plural)
  3. cartoonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cartooningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

animated cartoondanh từPhim hoạt hình
cartoon characterdanh từNhân vật hoạt hình
cartoon stripTruyện tranh nhiều khung
political cartoondanh từTranh biếm họa chính trị
strip cartoondanh từMột loạt các hình ảnh minh họa miêu tả một câu chuyện hài hước
pocket cartoondanh từPhim hoạt hình biên tập bao gồm một bản vẽ một cột theo chủ đề
cartoon physicsdanh từVật lý cường điệu một cách hài hước được thấy trong phim hoạt hình
editorial cartoondanh từHình minh họa chứa lời bình luận thường liên quan đến các sự kiện hoặc nhân vật hiện tại

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Bản vẽ mẫu tỉ lệ thật
  1. A full-sized drawing that serves as the template for a fresco, a tapestry, etc.

Ví dụ

  • .Tờ báo đăng một bức tranh biếm họa chính trị chế giễu thị trưởng.
  • .Lũ trẻ xem một bộ phim hoạt hình vui nhộn trên tivi.
  • .Con gái tôi thích xem phim hoạt hình này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tranh biếm họa
Phim hoạt hình

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápcarton“sketch, cardboard, card”
  2. từ tiếng Ýcartone“cardboard, carton, box”
  3. từ tiếng Latinhcarta“papyrus, paper”

Cùng gốc (doublet)cartoncard

AI