Dịch

cartoonish

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mang tính hoạt hìnhtính từExaggerated or caricatured, in the manner of a cartoon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cartoonishDạng gốc (base form)
  2. more cartoonishSo sánh hơn (comparative)
  3. most cartoonishSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • [] Remnick “”, [] , : “, .”[David] Remnick cho rằng nó mang tính “hoạt hình”, điều mà [Anna] Wintour đồng ý, và bổ sung thêm: “Đúng vậy, một bản biếm họa.
  • , .Cô ấy đang cười toe toét một nụ cười rộng mang nét hoạt hình.

AI