Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tính linh hoạt; sự làm phim hoạt hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of animating, or giving life or spirit.
- Hoạt hình, phim hoạt hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sequence of still drawings or inanimate objects displayed in rapid succession to create the illusion of movement in motion pictures or computer graphics; the object (film, computer game, etc.) produced
- Sự hăng say, sự sôi nổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being lively, brisk, or full of spirit and vigor; vivacity; spiritedness
- Sự sống, tình trạng sốngdanh từThe condition of being animate or alive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- animationDạng gốc (base form)
- animationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| animation industry | Ngành công nghiệp hoạt hình | |
| animation software | Phần mềm hoạt hình | |
| animation studiodanh từ | danh từ | Xưởng phim hoạt hình |
| computer animation | Hoạt hình máy tính | |
| stop-go animationdanh từ | danh từ | Kỹ thuật hoạt hình stop-motion |
| time series animationdanh từ | danh từ | Việc mô tả hoặc trình bày các sự kiện hoặc sự cố khác nhau theo thứ tự thời gian hoặc tuần tự theo một thuộc tính cụ thể |
| suspended animationdanh từ | danh từ | Trạng thái chết giả |
| animation memedanh từ | danh từ | Đoạn phim hoạt hình ngắn, thường có nhạc và mô tả một nhân vật đang hát hoặc nhảy, nhằm mục đích lan truyền hoặc bắt chước bởi các nhà hoạt hình khác |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Hữu sinh hóa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)conversion from the inanimate to animate grammatical category
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc animationNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy kể câu chuyện với sự hăng say tột bậc.
- , , .Có lẽ một vật vô tri cung cấp cho tôi, trong khi tôi đang nói, tất cả những gì tôi có được về sự sống.
- " . ."Các ràng buộc không quá cứng nhắc đến mức những câu bất thường không thể xảy ra. Đặc biệt, hữu sinh hóa và vô sinh hóa có thể tạm thời đình chỉ hệ thống.