animación
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/animaˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Hoạt hìnhdanh từanimation
- Sự sôi nổi, sự náo nhiệtdanh từjauntiness; liveliness
- Hoạt động cổ vũ, đội cổ vũdanh từcheerleading
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- animaciónDạng gốc (base form)
- animacionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cortometraje de animación | Phim hoạt hình ngắn | |
| animación de personajes | Chưa có nghĩa | |
| animación digital | Chưa có nghĩa | |
| animación infantil | Chưa có nghĩa | |
| animación por computadora | Chưa có nghĩa | |
| animación tradicional | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Bộ phim hoạt hình dựa trên một tiểu thuyết
- .Bộ phim hoạt hình ngắn không bao giờ phát triển hơn một bản tóm tắt ngắn
- .Chúng tôi ám ảnh muốn tạo các phim hoạt hình ngắn của riêng mình
Xuất hiện ở từ khác
- marchađồng nghĩaNhấn mạnh mức độ hoạt bát và vui vẻ.