Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Có sự sốngtính từThat lives.
- Biết cử độngtính từPossessing the quality or ability of motion.
- Sôi nổi, hoạt báttính từDynamic, energetic.
- Làm chuyển động, hoạt họađộng từngoại động từ (transitive)To impart motion or the appearance of motion to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- animateNguyên thể (infinitive)
- animatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- animatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- animatingPhân từ I (present participle)
- more animateSo sánh hơn (comparative)
- most animateSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- animate sthlàm cho cái gì sinh động hơn
- be animatedđược làm hoạt hìnhThe much-loved characters have been animated in this new feature film.Những nhân vật được yêu thích này đã được làm hoạt hình trong bộ phim điện ảnh mới này.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| animate a character | Hoạt họa nhân vật | |
| animate being | Sinh vật | |
| animate object | Vật thể sống | |
| non-animatetính từ | tính từ | Thiếu chất lượng hoặc khả năng chuyển động; như một vật vô tri |
| transitive animatetính từ | tính từ | Thuộc lớp ngoại động từ lấy tân ngữ trực tiếp sinh động |
| animated gif | Ảnh động gif | |
| animated oatdanh từ | danh từ | Avena sterilis, một loài cỏ dại có hạt ăn được |
| animated film | Phim hoạt hình |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Hữu sinh
- having a referent that is considered alive (this generally includes humans, animals and deities, sometimes also plants, spirits, etc.)
Xuất hiện ở từ khác
- animalsdễ nhầmkhác nghĩa, là động từ làm cho sống
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc animateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạianimate
- từ tiếng Latinhanimātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy là một diễn giả lôi cuốn và sôi nổi.
- , , .Danh từ có thể ở số ít hoặc số nhiều, và thuộc một trong hai giống, hữu sinh hoặc vô sinh.
- , .Nếu chúng ta làm mô hình chuyển động, chúng ta có thể thấy sự phức tạp của hành động.