Dịch

animate

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Có sự sốngtính từThat lives.
  2. Biết cử độngtính từPossessing the quality or ability of motion.
  3. Sôi nổi, hoạt báttính từDynamic, energetic.
  4. Làm chuyển động, hoạt họađộng từngoại động từ (transitive)To impart motion or the appearance of motion to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. animateNguyên thể (infinitive)
  2. animatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. animatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. animatingPhân từ I (present participle)
  5. more animateSo sánh hơn (comparative)
  6. most animateSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • animate sthlàm cho cái gì sinh động hơn
  • be animatedđược làm hoạt hìnhThe much-loved characters have been animated in this new feature film.Những nhân vật được yêu thích này đã được làm hoạt hình trong bộ phim điện ảnh mới này.

Cụm từ (phrase)

animate a characterHoạt họa nhân vật
animate beingSinh vật
animate objectVật thể sống
non-animatetính từThiếu chất lượng hoặc khả năng chuyển động; như một vật vô tri
transitive animatetính từThuộc lớp ngoại động từ lấy tân ngữ trực tiếp sinh động
animated gifẢnh động gif
animated oatdanh từAvena sterilis, một loài cỏ dại có hạt ăn được
animated filmPhim hoạt hình

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Hữu sinh
  1. having a referent that is considered alive (this generally includes humans, animals and deities, sometimes also plants, spirits, etc.)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sôi nổi
Truyền sức sống
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạianimate
  2. từ tiếng Latinhanimātus

Ví dụ

  • .Cô ấy là một diễn giả lôi cuốn và sôi nổi.
  • , , .Danh từ có thể ở số ít hoặc số nhiều, và thuộc một trong hai giống, hữu sinh hoặc vô sinh.
  • , .Nếu chúng ta làm mô hình chuyển động, chúng ta có thể thấy sự phức tạp của hành động.

AI