Dịch

non-animate

tính từ (adjective)
/nɔnˈænɪmeɪ̯t/

Nghĩa chính

  1. Thiếu chất lượng hoặc khả năng chuyển động; như một vật vô tritính từLacking the quality or ability of motion; as an inanimate object.
  2. Không tồn tại và chưa bao giờ sống, đặc biệt không giống con người và động vậttính từNot being, and never having been alive, especially not like humans and animals.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. non-animateDạng gốc (base form)
  2. more non-animateSo sánh hơn (comparative)
  3. most non-animateSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI