Dịch

inanimate

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vô tri, bất độngtính từLacking the quality or ability of motion; as an inanimate object.
  2. Vô tri vô giác, không có sự sốngtính từNot alive, and never having been alive, especially not like humans and animals.
  3. Không có sinh khí, vô tritính từNot animate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inanimateDạng gốc (base form)
  2. more inanimateSo sánh hơn (comparative)
  3. most inanimateSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

inanimate matterVật chất vô tri
inanimate objectVật vô tri vô giác
inanimate objectsVật vô tri

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Vật vô tri
  1. Vật vô tri, vật không sốngSomething that is not alive.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Nghỉ hưu khi vị trí của cô ấy bị bãi bỏ do những tiến bộ trong tự động hóa vô tri.
  • , .Tôi đã làm việc chăm chỉ gần hai năm trời, với mục đích duy nhất là truyền sự sống vào một cơ thể vô tri vô giác.
  • , Vì vẫn còn lại một thế giới, Dù nàng là kẻ đã thổi sinh khí và lấp đầy

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ

in-animate

  1. từ tiếng Anh trung đạiinanimate
  2. từ tiếng Latinh muộninanimātus
  3. từ tiếng Latinhin-
động từ

in-animate

  1. mượn từ tiếng Latinhinanimātus

AI