Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vô tri, bất độngtính từLacking the quality or ability of motion; as an inanimate object.
- Vô tri vô giác, không có sự sốngtính từNot alive, and never having been alive, especially not like humans and animals.
- Không có sinh khí, vô tritính từNot animate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inanimateDạng gốc (base form)
- more inanimateSo sánh hơn (comparative)
- most inanimateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inanimate matter | Vật chất vô tri | |
| inanimate object | Vật vô tri vô giác | |
| inanimate objects | Vật vô tri |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Vật vô tri
- Vật vô tri, vật không sốngSomething that is not alive.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Nghỉ hưu khi vị trí của cô ấy bị bãi bỏ do những tiến bộ trong tự động hóa vô tri.
- , .Tôi đã làm việc chăm chỉ gần hai năm trời, với mục đích duy nhất là truyền sự sống vào một cơ thể vô tri vô giác.
- , Vì vẫn còn lại một thế giới, Dù nàng là kẻ đã thổi sinh khí và lấp đầy