Dịch

animator

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Họa sĩ hoạt hìnhdanh từOne who creates an animation or cartoon; a cartoonist.
  2. Người làm sinh độngdanh từOne who animates something; one who brings something to life or the appearance of life.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. animatorDạng gốc (base form)
  2. animatorsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhanimātor

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Trong những năm gần đây, các họa sĩ hoạt hình sử dụng công nghệ kết xuất máy tính đã phần lớn thay thế các nghệ sĩ làm việc thủ công.
  • .Con robot hình người quay lại nhìn chằm chằm vào người tạo ra nó.
  • , , 1980 90.Don Bluth là một huyền thoại làm phim hoạt hình người Mỹ từng cạnh tranh với Disney, công ty cũ của ông, trong thập niên 1980 và 90.

AI