Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ít di chuyển, cố địnhtính từNot moving; relatively still; staying in the vicinity.
- Định cưtính từLiving in a fixed geographical location; the opposite of nomadic.
- Ít vận động, hay ngồi một chỗtính từNot moving much; sitting around.
- Người ít vận độngdanh từa sedentary person
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sedentaryDạng gốc (base form)
- sedentariesSố nhiều (plural)
- more sedentarySo sánh hơn (comparative)
- most sedentarySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sedentary lifestyle | Lối sống ít vận động |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Tĩnh tại
- Tĩnh tại, trì trệInactive; motionless; sluggish; tranquil.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- activetrái nghĩaÍt vận động và thường xuyên ngồi.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sedentaryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạisédentaire
- từ tiếng Latinhsedentārius“sitting”
Ví dụ
- ; .Hàu là loài thân mềm sống bám; hà biển là loài giáp xác sống bám.
- […] ; , , […][...]người Ai Cập; những Hiền triết của họ không phải là những nhà biện học ngồi một chỗ, kinh viện, giống như người Hy Lạp[...]
- , , , , .Linh hồn, khi xét một cách trừu tượng khỏi các Đam mê của nó, có Bản chất chậm chạp và tĩnh tại, chậm chạp trong các Quyết định và uể oải trong các Hành động của nó.