Dịch

sedentary

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈsɛd.ən.tə.ɹi/US/ˈsɛd.ən.tɛɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ít di chuyển, cố địnhtính từNot moving; relatively still; staying in the vicinity.
  2. Định cưtính từLiving in a fixed geographical location; the opposite of nomadic.
  3. Ít vận động, hay ngồi một chỗtính từNot moving much; sitting around.
  4. Người ít vận độngdanh từa sedentary person

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sedentaryDạng gốc (base form)
  2. sedentariesSố nhiều (plural)
  3. more sedentarySo sánh hơn (comparative)
  4. most sedentarySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sedentary lifestyleLối sống ít vận động

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Tĩnh tại
  1. Tĩnh tại, trì trệInactive; motionless; sluggish; tranquil.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạisédentaire
  2. từ tiếng Latinhsedentārius“sitting”

Ví dụ

  • ; .Hàu là loài thân mềm sống bám; hà biển là loài giáp xác sống bám.
  • […] ; , , […][...]người Ai Cập; những Hiền triết của họ không phải là những nhà biện học ngồi một chỗ, kinh viện, giống như người Hy Lạp[...]
  • , , , , .Linh hồn, khi xét một cách trừu tượng khỏi các Đam mê của nó, có Bản chất chậm chạp và tĩnh tại, chậm chạp trong các Quyết định và uể oải trong các Hành động của nó.

AI