Nghĩa chính
- Di cưtính từkhông so sánh (not comparable)Migrating.
- Du mục, lang thangtính từkhông so sánh (not comparable)Roving; wandering; nomadic.
- Dạng rút gọn của migratory birddanh từClipping of migratory bird.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- migratoryDạng gốc (base form)
- migratoriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| migratory birddanh từ | danh từ | Chim di trú |
| migratory divorcedanh từ | danh từ | Tình huống trong đó một người rời khỏi tiểu bang của mình để đến nơi cư trú nhằm mục đích ly hôn ở một quốc gia khác |
| migratory birds | Chim di cư | |
| migratory locustdanh từ | danh từ | Loài châu chấu thuộc loài Locusta migratoria, loài phổ biến nhất trong số các loài châu chấu |
| migratory thrushdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với American robin |
| migratory grasshopperdanh từ | danh từ | Loài có vị chát của loài Melanoplus sanguinipes, được tìm thấy ở khắp các vùng của Bắc Mỹ |
| Wartenberg's migratory sensory neuropathydanh từ | danh từ | Rối loạn ảnh hưởng đến dây thần kinh cảm giác ở da của các chi, đặc trưng bởi cơn đau dữ dội đột ngột khi cử động chi làm căng một dây thần kinh cụ thể |
| migratory restlessnessdanh từ | danh từ | Anxious behaviour in migratory animals, especially in birds, experienced at the beginning of the normal migration period; zugunruhe.chưa dịch |
Ví dụ
- ; tập tính di cư; cuộc sống di cư
- .Chim én là loài chim di cư.
- .Chim én là một loài chim di cư.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc migratoryNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha